Để tính tốc độ của động cơ, ta cần phải phân biệt giữa động cơ đồng bộ và động cơ không đồng bộ. Dưới đây là công thức tính tốc độ của cả hai loại động cơ:
1. Động cơ đồng bộ (Synchronous Motor)
Động cơ đồng bộ có tốc độ quay của rôto bằng tốc độ đồng bộ
????
????
n
s
, không phụ thuộc vào tải. Công thức tính tốc độ đồng bộ của động cơ đồng bộ là:
????
????
=
60
×
????
????
n
s
=
p
60×f
Trong đó:
????
????
n
s
là tốc độ đồng bộ của động cơ (vòng/phút).
????
f là tần số nguồn điện (Hz).
????
p là số cực của động cơ.
Lưu ý: Tốc độ quay của rôto trong động cơ đồng bộ luôn bằng với tốc độ đồng bộ
????
????
n
s
, vì vậy không có sự trượt như trong động cơ không đồng bộ.
2. Động cơ không đồng bộ (Induction Motor)
Đối với động cơ không đồng bộ, tốc độ quay của rôto
????
????
n
r
sẽ không bao giờ đạt được tốc độ đồng bộ
????
????
n
s
, và có sự khác biệt giữa tốc độ đồng bộ và tốc độ quay thực tế của rôto, điều này được gọi là sự trượt.
Công thức tính tốc độ quay thực tế của rôto trong động cơ không đồng bộ là:
????
????
=
????
????
×
(
1
−
????
)
n
r
=n
s
×(1−s)
Trong đó:
????
????
n
r
- Motor giảm tốc CV50-3700-25S 3700W-3.7KW-5HP 3 pha 220V/380V (11.12.2024)
- Motor giảm tốc CV50-3700-20S 3700W-3.7KW-5HP 3 pha 220V/380V (11.12.2024)
- Motor giảm tốc CV50-3700-15S 3700W-3.7KW-5HP 3 pha 220V/380V (11.12.2024)
- Motor giảm tốc CV40-3700-10S 3700W-3.7KW-5HP 3 pha 220V/380V (11.12.2024)
- Motor giảm tốc CV40-3700-5S 3700W-3.7KW-5HP 3 pha 220V/380V | Đại Kinh Nam (11.12.2024)
- Motor giảm tốc CV40-3700-3S 3700W-3.7KW-5HP 3 pha 220V/380V | Đại Kinh Nam (11.12.2024)
- Motor giảm tốc CH22-200-80s 200W-0.2KW-1/4HP 3 pha 220V/380V | Đại Kinh Nam (11.12.2024)
- Motor giảm tốc CH22-200-70s 200W-0.2KW-1/4HP 3 pha 220V/380V | Đại Kinh Nam (11.12.2024)